TanroDictionary

versute

/vəˈsjuːt/

Anh
0

versute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khôn ngoan, ranh mãnh, láu cá, quỉ quyệt, nham hiểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khôn ngoan, ranh mãnh, láu cá, quỉ quyệt, nham hiểm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The versute fox escaped the trap.