Nghĩa tiếng Việt
- ; (thực vật học) (thuộc) bọng, (thuộc) túi; có bọng, có túi.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) phế nang.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) mụn nước; có mụn nước.tính từEN-VI Dict
- Có lỗ hổng (trong tảng đá).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant had vesicular tissue near the stem.
-
The scan showed vesicular damage in the lung.
-
Her vesicular rash needed gentle care.
-
The rock had a vesicular texture full of holes.