TanroDictionary

viability

/ˌvaɪəˈbɪləti/

Anh
0

viability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng sống được (của thai nhi, cây cối... ); Khả năng nảy mầm được (hạt giống); Khả năng thành tựu được (kế hoạch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng sống được (của thai nhi, cây cối... ).danh từEN-VI Dict
  2. Khả năng nảy mầm được (hạt giống).danh từEN-VI Dict
  3. Khả năng thành tựu được (kế hoạch).danh từEN-VI Dict
  4. Khả năng đứng vững (chính phủ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The viability was mentioned in the report.

  2. She saw the viability near the door.

  3. He kept the viability in a drawer.