TanroDictionary

viable

/ˈvaɪəbl/

Anh
0

viable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể sống được (thai nhi, cây cối... ); Có thể nảy mầm (hạt giống); Có thể thành tựu được (kế hoạch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể sống được (thai nhi, cây cối... ).tính từEN-VI Dict
  2. Có thể nảy mầm (hạt giống).tính từEN-VI Dict
  3. Có thể thành tựu được (kế hoạch).tính từEN-VI Dict
  4. Có thể tồn tại, có thể đứng vững được (chính phủ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The seed is still viable after two years.

  2. These beans are viable for planting.

  3. The plan is viable with more support.

  4. Only a viable team can finish the work.