Nghĩa tiếng Việt
- Có thể sống được (thai nhi, cây cối... ).tính từEN-VI Dict
- Có thể nảy mầm (hạt giống).tính từEN-VI Dict
- Có thể thành tựu được (kế hoạch).tính từEN-VI Dict
- Có thể tồn tại, có thể đứng vững được (chính phủ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seed is still viable after two years.
-
These beans are viable for planting.
-
The plan is viable with more support.
-
Only a viable team can finish the work.