Nghĩa tiếng Việt
- Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quãng đường đi của xe cộ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The viameter tracked the car's distance.
/viːəˈmetə/
viameter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quãng đường đi của xe cộ).
The viameter tracked the car's distance.