Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vibrate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My phone was vibrating in my pocket.
/vaɪbrˈeɪtɪŋ/
vibrating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vibrate.
My phone was vibrating in my pocket.