TanroDictionary

vicarious

/vɪˈkeəriəs/

Anh
0

vicarious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại biểu, được uỷ nhiệm; Chịu thay cho; Làm thay người khác vì người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại biểu, được uỷ nhiệm.tính từEN-VI Dict
  2. Chịu thay cho.tính từEN-VI Dict
  3. Làm thay người khác vì người khác.tính từEN-VI Dict
  4. Thay thế (phép điều trị).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lived a vicarious life through many travel books.

  2. The child received vicarious punishment for his brother's actions.

  3. She enjoys doing vicarious work for her busy boss.

  4. He used a vicarious lesson to explain the idea.

  5. vicarious authority

    quyền đại biểu