Nghĩa tiếng Việt
- Sự lân cận, sự tiếp cận.danh từEN-VI Dict
- Vùng lân cận.danh từEN-VI Dict
- Quan hệ gần gũi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their houses were in close viciniti.
-
There is a small park in the vicinity.
-
Their viciniti made daily visits easy.
-
Hanoi and its vicinity
Hà nội và vùng lân cận
-
in the vicinity of
ở gần