Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn.danh từEN-VI Dict
- Quan điểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hill gave us a clear view-point.
-
From my view-point, the plan is fair.
/ˈvjuːˈpɔɪnt/
view-point là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn; Quan điểm.
The hill gave us a clear view-point.
From my view-point, the plan is fair.