Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của view.động từEN-VI Dict
- Sự xem phim.danh từEN-VI Dict
- Sự kiểm tra hình ảnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was viewing the sky through her window.
-
We had a viewing of the new film.
-
The doctor arranged a viewing before noon.