Nghĩa tiếng Việt
- Không nhìn thấy được.tính từEN-VI Dict
- Không có ý kiến, không có quan điểm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mountain was viewless in the fog.
-
He stayed viewless during the meeting.
/ˈvjuːləs/
viewless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhìn thấy được; Không có ý kiến, không có quan điểm.
The mountain was viewless in the fog.
He stayed viewless during the meeting.