TanroDictionary

viewpoint

/ˈvjuːpɔɪnt/

Anh
0

viewpoint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn; Quan điểm, điểm nhìn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn.danh từEN-VI Dict
  2. Quan điểm, điểm nhìn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. From this viewpoint, the lake looks larger.

  2. Her viewpoint changed after the trip.