Nghĩa tiếng Việt
- ; (thông tục) có những ý nghĩ kỳ dị.tính từEN-VI Dict
- Phô trương, hoa hoè hoa sói.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His viewy ideas puzzled the class.
-
The house looked viewy and expensive.
/ˈvjuːi/
viewy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (thông tục) có những ý nghĩ kỳ dị; Phô trương, hoa hoè hoa sói.
His viewy ideas puzzled the class.
The house looked viewy and expensive.