TanroDictionary

vilification

/ˌvɪlɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

vilification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phỉ báng; sự gièm pha, sự nói xấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phỉ báng; sự gièm pha, sự nói xấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vilification appeared in the report.