Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) cành; (thuộc) chồi.tính từEN-VI Dict
- Ra cành; mọc chồi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The viminal branch bent over the path.
-
Her answer seemed viminal to me.
/ˈvɪmənəl/
viminal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) cành; (thuộc) chồi; Ra cành; mọc chồi.
The viminal branch bent over the path.
Her answer seemed viminal to me.