TanroDictionary

vindicate

/ˈvɪndɪkeɪt/

Anh
0

vindicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng minh (sự tồn tại, tính chất chính nghĩa), bào chữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng minh (sự tồn tại, tính chất chính nghĩa), bào chữa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. New evidence will vindicate his right to the land.

  2. to vindicate one's right

    chứng minh tính chất chính đáng của quyền lợi của mình

  3. to vindicate one's character

    tự bào chữa