Nghĩa tiếng Việt
- Hay báo thù, thù oán.tính từEN-VI Dict
- Có tính chất trả thù, báo thù.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Be careful of that vindictive person in your office.
-
The judge gave him a very vindictive punishment.
-
a vindictive person
một người hay thù oán
-
a vindictive punishment
một sự trừng phạt trả thù