TanroDictionary

viridity

/vəˈrɪdəti/

Anh
0

viridity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất tươi trẻ; Tính chất non dại, tính chất ngây thơ; Màu xanh lục, màu lục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất tươi trẻ.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất non dại, tính chất ngây thơ.danh từEN-VI Dict
  3. Màu xanh lục, màu lục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A viridity helped the team.

  2. The viridity shirt looked bright.