Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất tươi trẻ.danh từEN-VI Dict
- Tính chất non dại, tính chất ngây thơ.danh từEN-VI Dict
- Màu xanh lục, màu lục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A viridity helped the team.
-
The viridity shirt looked bright.
/vəˈrɪdəti/
viridity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất tươi trẻ; Tính chất non dại, tính chất ngây thơ; Màu xanh lục, màu lục.
A viridity helped the team.
The viridity shirt looked bright.