Nghĩa tiếng Việt
- Không đạo đức, tội lỗi, trụy lạc, trác táng.tính từEN-VI Dict
- Không có tác dụng, không có hiệu lực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A virtueless choice can hurt others.
-
The broken key was virtueless.
/ˈvɜːˌtʃuːləs/
virtueless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đạo đức, tội lỗi, trụy lạc, trác táng; Không có tác dụng, không có hiệu lực.
A virtueless choice can hurt others.
The broken key was virtueless.