TanroDictionary

visa

/ˈviːzə/

Anh
0

visa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: thị thực; visa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thị thực; visadanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need to renew my visa before traveling next month.

Cách đọc khác của 「visa」

visa

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Giấy thị thực, cấp bởi đại sứ quán cho phép công dân nước ngoài nhập cảnh và cư trú trong thời hạn quy định, ở quốc gia mà đại sứ quán đại diện. Wiktionary