Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của visibilitydanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The visibilities changed with the morning fog.
/ˌvɪzəˈbɪlətiz/
visibilities là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của visibility.
The visibilities changed with the morning fog.