Nghĩa tiếng Việt
- Thấy được, có thể trông thấy được.tính từEN-VI Dict
- Rõ ràng, rõ rệt.tính từEN-VI Dict
- Sẵn sàng tiếp khách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Is the small boat visible from the shore?
-
They left the house without visible cause at midnight.
-
The shop owner is the visible face of this company.
-
visible to naked eye
thấy được bằng mắt trần (không cần kính hiển vi...)
-
to become visible
xuất hiện