TanroDictionary

visibly

/ˈvɪzəbli/

Anh
0

visibly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: một cách rõ ràng; thấy được bằng mắt; Rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. một cách rõ ràng; thấy được bằng mắtadvEN-VI Dict
  2. Rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was visibly upset after hearing the news.

  2. The tower was visibli from far away.