Nghĩa tiếng Việt
- một cách rõ ràng; thấy được bằng mắtadvEN-VI Dict
- Rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was visibly upset after hearing the news.
-
The tower was visibli from far away.
/ˈvɪzəbli/
visibly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: một cách rõ ràng; thấy được bằng mắt; Rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.
She was visibly upset after hearing the news.
The tower was visibli from far away.