Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vision.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is visioning a brighter future for the town.
/ˈvɪʒnɪŋ/
visioning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vision.
He is visioning a brighter future for the town.