Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thăm được.tính từEN-VI Dict
- Có thể tham quan được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old museum is still visitable.
-
The garden is visitable in spring.
/ˈvɪzətəbəl/
visitable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể thăm được; Có thể tham quan được.
The old museum is still visitable.
The garden is visitable in spring.