TanroDictionary

visitant

/ˈvɪzətənt/

Anh
0

visitant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đến thăm, thăm viếng; Người đến thăm, khách; Chim di trú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đến thăm, thăm viếng.tính từEN-VI Dict
  2. Người đến thăm, khách.danh từEN-VI Dict
  3. Chim di trú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A visitant bird rested on the roof.

  2. The visitant waited politely by the door.

  3. That visitant flies south each winter.