TanroDictionary

visor

/ˈvaɪzə(r)/

Anh
0

visor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới trai mũ; Tấm che nắng (ô tô); Tấm che mặt (ở mũ áo giáp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới trai mũ.danh từEN-VI Dict
  2. Tấm che nắng (ô tô).danh từEN-VI Dict
  3. Tấm che mặt (ở mũ áo giáp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The visor kept rain out of his eyes.

  2. Lower the visor to block the sun.

  3. The helmet had a clear visor for safety.