Nghĩa tiếng Việt
- Người quan sát, dụng cụ để quan sát.danh từEN-VI Dict
- Người hay tưởng tượng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The visualizer helped us study the data.
-
As a visualizer, she imagined every detail.
/ˈvɪʒwəˌlaɪzɜː/
visualizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quan sát, dụng cụ để quan sát; Người hay tưởng tượng.
The visualizer helped us study the data.
As a visualizer, she imagined every detail.