TanroDictionary

visualizer

/ˈvɪʒwəˌlaɪzɜː/

Anh
0

visualizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quan sát, dụng cụ để quan sát; Người hay tưởng tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quan sát, dụng cụ để quan sát.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay tưởng tượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The visualizer helped us study the data.

  2. As a visualizer, she imagined every detail.