Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của visualize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is visualizing her future job.
/ˈvɪʒwəˌlaɪzɪŋ/
visualizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của visualize.
She is visualizing her future job.