Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn; lương thực, thực phẩm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We packed enough vivers for the long trip.
/ˈvivɜːz/
vivers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thức ăn; lương thực, thực phẩm.
We packed enough vivers for the long trip.