TanroDictionary

vizard

/ˈvɪzɜːd/

Anh
0

vizard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới trai mũ; Tấm che nắng (ô tô); Tấm che mặt (ở mũ áo giáp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới trai mũ.danh từEN-VI Dict
  2. Tấm che nắng (ô tô).danh từEN-VI Dict
  3. Tấm che mặt (ở mũ áo giáp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The actor wore a silver vizard on stage.

  2. He lifted the vizard to see better.

  3. The guard fixed his vizard tightly.