Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát âm; cách đọc.danh từEN-VI Dict
- Sự xướng nguyên âm.danh từEN-VI Dict
- Sự nguyên âm hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child improved her vocalization quickly.
-
Teachers practiced vocalization with the class.
-
Good vocalization helps students read aloud.