TanroDictionary

vocation

/vəʊˈkeɪʃn/

Anh
0

vocation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiên hướng; Nghề, nghề nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên hướng.danh từEN-VI Dict
  2. Nghề, nghề nghiệp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt a strong vocation for classical music.

  2. Choosing a stable vocation is important for your future.

  3. to have vocation for music

    có thiên hướng về nhạc

  4. to choose a vocation

    chọn nghề, chọn ngành