Nghĩa tiếng Việt
- Thiên hướng.danh từEN-VI Dict
- Nghề, nghề nghiệp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt a strong vocation for classical music.
-
Choosing a stable vocation is important for your future.
-
to have vocation for music
có thiên hướng về nhạc
-
to choose a vocation
chọn nghề, chọn ngành