Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất có thể mất hiệu lực/bị bác bỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The voidabiliti of the rule worried us.
/ˌvɔɪdəˈbɪləti/
voidability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất có thể mất hiệu lực/bị bác bỏ.
The voidabiliti of the rule worried us.