Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của voidđộng từEN-VI Dict
- Bị làm trống rỗng.tính từEN-VI Dict
- bị làm mất hiệu lực, bị làm mất giá trị.tính từEN-VI Dict
- Được bài tiết ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He voided the agreement after the mistake.
-
The voided room needed fresh furniture.
-
The voided ticket was no longer valid.
-
The voided waste was safely removed.