TanroDictionary

voided

/ˈvɔɪdəd/

Anh
0

voided là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của void; Bị làm trống rỗng; bị làm mất hiệu lực, bị làm mất giá trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của voidđộng từEN-VI Dict
  2. Bị làm trống rỗng.tính từEN-VI Dict
  3. bị làm mất hiệu lực, bị làm mất giá trị.tính từEN-VI Dict
  4. Được bài tiết ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He voided the agreement after the mistake.

  2. The voided room needed fresh furniture.

  3. The voided ticket was no longer valid.

  4. The voided waste was safely removed.