TanroDictionary

voidness

/ˈvɔɪdnəs/

Anh
0

voidness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất trống rỗng; Tính vô hiệu, tính vô giá trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất trống rỗng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính vô hiệu, tính vô giá trị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt cold with a strange voidness.

  2. The voidness of the contract surprised everyone.

  3. the voidness of an agreement

    tính chất vô giá trị của một hiệp định