TanroDictionary

volatility

/ˌvɒləˈtɪləti/

Anh
0

volatility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyên môn. Sự bất ổn về giá. Thường xem xét trong thị trường chứng khoán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên môn. Sự bất ổn về giá. Thường xem xét trong thị trường chứng khoán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the volatility today.