Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên môn. Sự bất ổn về giá. Thường xem xét trong thị trường chứng khoán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the volatility today.
/ˌvɒləˈtɪləti/
volatility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyên môn. Sự bất ổn về giá. Thường xem xét trong thị trường chứng khoán.
They discussed the volatility today.