Nghĩa tiếng Việt
- Điện áp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
High voltage can be very dangerous for people.
-
high voltage
điện áp cao, cao thế
/ˈvəʊltɪdʒ/
voltage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điện áp.
High voltage can be very dangerous for people.
high voltage
điện áp cao, cao thế