TanroDictionary

vomitory

/ˈvɑːməˌtɔri/

Anh
0

vomitory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nôn, làm mửa; Thuốc mửa; Cửa ra vào diễn đài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nôn, làm mửa.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc mửa.danh từEN-VI Dict
  3. Cửa ra vào diễn đài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The smell was vomitory and harsh.

  2. The doctor gave him a vomitory.

  3. We entered through the vomitory after the show.