Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của voodoođộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The film voodooed the audience with mystery.
/ˈvuːduːd/
voodooed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của voodoo.
The film voodooed the audience with mystery.