Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của voodoo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are voodooing in the old story.
/ˈvuːduːɪŋ/
voodooing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của voodoo.
They are voodooing in the old story.