TanroDictionary

voracity

/vɔˈræsəti/

Anh
0

voracity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tham ăn, tính phàm ăn; Lòng khao khát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính tham ăn, tính phàm ăn.danh từEN-VI Dict
  2. Lòng khao khát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voraciti for sweets was obvious.

  2. Her voraciti for knowledge never ended.