Nghĩa tiếng Việt
- Gió cuộn, xoáy nước, cơn lốc xoáy dưới nước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
to be drawn into the vortex of...
-
the vortex of revolution
cơn lốc cách mạng
/ˈvɔːteks/
vortex là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gió cuộn, xoáy nước, cơn lốc xoáy dưới nước.
to be drawn into the vortex of...
the vortex of revolution
cơn lốc cách mạng