Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ phiếu, sự bầu cử, sự biểu quyết.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vote.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Voting will start at noon today.
-
The team had to voting the system.