Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vouchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He vouched for her honesty during the interview.
/vˈaʊtʃt/
vouched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của vouch.
He vouched for her honesty during the interview.