TanroDictionary

vram

/ˈvræm/

Anh
0

vram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Các chip nhớ RAM động được thiết kế đặt biệt để nâng hiệu suất của các bộ điều hợp video lên cao nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các chip nhớ RAM động được thiết kế đặt biệt để nâng hiệu suất của các bộ điều hợp video lên cao nhất.OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The game needs more vram for better graphics.