Nghĩa tiếng Việt
- Viết tắt của Vulnerable.XEN-VI Dict
- Sắp nguy cấp.XEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abbreviation vu stands for Vulnerable.
-
The word vu was common long ago.
/ˈvu/
vu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết tắt của Vulnerable; Sắp nguy cấp.
The abbreviation vu stands for Vulnerable.
The word vu was common long ago.