Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị tổn thương, có thể bị làm hại, có thể bị xúc phạm.DEN-VI Dict
- Dễ bị nguy hiểm, dễ bị tấn công, không được bảo vệ; chỗ yếu.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked vulnerably all day.
/ˈvʌlnərəbli/
vulnerably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể bị tổn thương, có thể bị làm hại, có thể bị xúc phạm; Dễ bị nguy hiểm, dễ bị tấn công, không được bảo vệ; chỗ yếu.
They worked vulnerably all day.