Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wageđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She waged a steady effort to improve.
/weɪdʒd/
waged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wage.
She waged a steady effort to improve.