Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wagerđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wagers a small sum each week.
/wˈeɪdʒəz/
wagers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wager.
She wagers a small sum each week.